vê
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ve˧˧ | je˧˥ | je˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˧˥ | ve˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
vê
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tà Ôi Thượng
[sửa]Động từ
[sửa]vê
- có.
- Vê ndil kât ntúq tanteéch ― Có một cô gái ở chợ.
- Vê aluq kât Vietnam ― Có hổ ở Việt Nam.
Tham khảo
[sửa]- Georgi, Doreen (2019) Morphological alignment in Ta'oih. Universität Potsdam.