phất phơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fət˧˥ fəː˧˧fə̰k˩˧ fəː˧˥fək˧˥ fəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fət˩˩ fəː˧˥fə̰t˩˧ fəː˧˥˧

Tính từ[sửa]

phất phơ

  1. Lang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.
  2. Hời hợt, không nghiêm túc. Làm ăn phất phơ.
  3. Láy.
    Phất pha phất phơ. (ý nhấn mạnh
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý nhấn mạnh, thêm nó vào danh sách này.
    )

Động từ[sửa]

phất phơ

  1. (Vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]