phiên bản
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fiən˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ | fiəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ | fiəŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fiən˧˥ ɓaːn˧˩ | fiən˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩ | ||
Danh từ
phiên bản
- Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.
- Truyện Kiều có nhiều phiên bản.
- Phiên bản của bức tranh.
- Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.
Đồng nghĩa
- (Nghĩa 2) bản dạng
Tham khảo
“Phiên bản”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam