pillage
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪ.lɪdʒ/
Danh từ
pillage /ˈpɪ.lɪdʒ/
Ngoại động từ
pillage ngoại động từ /ˈpɪ.lɪdʒ/
Chia động từ
pillage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pillage | |||||
| Phân từ hiện tại | pillaging | |||||
| Phân từ quá khứ | pillaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillage | pillage hoặc pillagest¹ | pillages hoặc pillageth¹ | pillage | pillage | pillage |
| Quá khứ | pillaged | pillaged hoặc pillagedst¹ | pillaged | pillaged | pillaged | pillaged |
| Tương lai | will/shall² pillage | will/shall pillage hoặc wilt/shalt¹ pillage | will/shall pillage | will/shall pillage | will/shall pillage | will/shall pillage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillage | pillage hoặc pillagest¹ | pillage | pillage | pillage | pillage |
| Quá khứ | pillaged | pillaged | pillaged | pillaged | pillaged | pillaged |
| Tương lai | were to pillage hoặc should pillage | were to pillage hoặc should pillage | were to pillage hoặc should pillage | were to pillage hoặc should pillage | were to pillage hoặc should pillage | were to pillage hoặc should pillage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pillage | — | let’s pillage | pillage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pillage”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pi.jaʒ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pillage /pi.jaʒ/ |
pillages /pi.jaʒ/ |
pillage gđ /pi.jaʒ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pillage”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)