plonk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /plɒŋk/
Ngoại động từ
plonk ngoại động từ
Chia động từ
plonk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to plonk | |||||
| Phân từ hiện tại | plonking | |||||
| Phân từ quá khứ | plonked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plonk | plonk hoặc plonkest¹ | plonks hoặc plonketh¹ | plonk | plonk | plonk |
| Quá khứ | plonked | plonked hoặc plonkedst¹ | plonked | plonked | plonked | plonked |
| Tương lai | will/shall² plonk | will/shall plonk hoặc wilt/shalt¹ plonk | will/shall plonk | will/shall plonk | will/shall plonk | will/shall plonk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plonk | plonk hoặc plonkest¹ | plonk | plonk | plonk | plonk |
| Quá khứ | plonked | plonked | plonked | plonked | plonked | plonked |
| Tương lai | were to plonk hoặc should plonk | were to plonk hoặc should plonk | were to plonk hoặc should plonk | were to plonk hoặc should plonk | were to plonk hoặc should plonk | were to plonk hoặc should plonk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | plonk | — | let’s plonk | plonk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
plonk (không đếm được)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plonk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)