prefer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

prefer ngoại động từ /prɪ.ˈfɜː/

  1. thích hơn, ưa hơn
    to prefer someting to something — thích cái gì hơn cái gì
    to prefer beer to wine — thích bia rượu hơn rượu vang
    to prefer to stay — thích ở lại hơn
  2. đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  3. đưa ra, trình
    to prefer a charge against someone — đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
    to prefer arguments — đưa ra những lí lẽ

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]