Bước tới nội dung

prefer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

prefer (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít prefers, phân từ hiện tại prefering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ prefered)

  1. thích hơn, ưa hơn
    To prefer someting to something.
    Thích cái gì hơn cái gì.
    To prefer beer to wine.
    Thích bia rượu hơn rượu vang.
    To prefer to stay.
    Thích ở lại hơn.
  2. đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  3. đưa ra, trình
    To prefer a charge against someone.
    Đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
    To prefer arguments.
    Đưa ra những lí lẽ.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

prefer

  1. Dạng ngôi thứ nhất số ít hiện tại trần thuật/giả định của prefera