Bước tới nội dung

preponderate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/

Nội động từ

preponderate nội động từ /prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/

  1. Nặng hơn.
  2. (+ over) Trội hơn, có thế hơn, ưu thế.
  3. Nghiêng về một bên (cán cân).

Chia động từ

Tham khảo