prompting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑːɱ.tiɳ/
Động từ
prompting
Chia động từ
prompt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to prompt | |||||
| Phân từ hiện tại | prompting | |||||
| Phân từ quá khứ | prompted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prompt | prompt hoặc promptest¹ | prompts hoặc prompteth¹ | prompt | prompt | prompt |
| Quá khứ | prompted | prompted hoặc promptedst¹ | prompted | prompted | prompted | prompted |
| Tương lai | will/shall² prompt | will/shall prompt hoặc wilt/shalt¹ prompt | will/shall prompt | will/shall prompt | will/shall prompt | will/shall prompt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prompt | prompt hoặc promptest¹ | prompt | prompt | prompt | prompt |
| Quá khứ | prompted | prompted | prompted | prompted | prompted | prompted |
| Tương lai | were to prompt hoặc should prompt | were to prompt hoặc should prompt | were to prompt hoặc should prompt | were to prompt hoặc should prompt | were to prompt hoặc should prompt | were to prompt hoặc should prompt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | prompt | — | let’s prompt | prompt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
prompting /ˈprɑːɱ.tiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “prompting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)