protocol

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

protocol (số nhiều protocols) /ˈproʊ.tə.ˌkɔl/

  1. Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
  2. (The protocol) Vụ lễ tân (của bộ ngoại giao).
  3. Nghị định thư.
  4. (Máy tính) Giao thức, nghi thức.
    Internet Protocol : Giao thức Internet, Nghi thức Internet (IP)
    Hyper Text Transfer Protocol: Giao thức Vận chuyển Internet (HTTP)
    File Transfer Protocol: Giao thức Vận chuyển Tập tin (FTP)
    Post Office Protocol: Giao thức Bưu điện (POP)

Ngoại động từ[sửa]

protocol

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Làm thành nghi thức.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

protocol

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dự thảo.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]