protocol
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈproʊ.tə.ˌkɔl/
Danh từ
protocol (số nhiều protocols) /ˈproʊ.tə.ˌkɔl/
- Nghi thức ngoại giao, lễ tân.
- (The protocol) Vụ lễ tân (của bộ ngoại giao).
- Nghị định thư.
- (Máy tính) Giao thức
Ngoại động từ
protocol
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Làm thành nghi thức.
Chia động từ
Bảng chia động từ của protocol
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
protocol
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Dự thảo.
Chia động từ
Bảng chia động từ của protocol
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “protocol”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)