prowl
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑʊ.əl/
Danh từ
prowl /ˈprɑʊ.əl/
Nội động từ
prowl nội động từ /ˈprɑʊ.əl/
Ngoại động từ
prowl ngoại động từ /ˈprɑʊ.əl/
Chia động từ
prowl
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to prowl | |||||
| Phân từ hiện tại | prowling | |||||
| Phân từ quá khứ | prowled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prowl | prowl hoặc prowlest¹ | prowls hoặc prowleth¹ | prowl | prowl | prowl |
| Quá khứ | prowled | prowled hoặc prowledst¹ | prowled | prowled | prowled | prowled |
| Tương lai | will/shall² prowl | will/shall prowl hoặc wilt/shalt¹ prowl | will/shall prowl | will/shall prowl | will/shall prowl | will/shall prowl |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prowl | prowl hoặc prowlest¹ | prowl | prowl | prowl | prowl |
| Quá khứ | prowled | prowled | prowled | prowled | prowled | prowled |
| Tương lai | were to prowl hoặc should prowl | were to prowl hoặc should prowl | were to prowl hoặc should prowl | were to prowl hoặc should prowl | were to prowl hoặc should prowl | were to prowl hoặc should prowl |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | prowl | — | let’s prowl | prowl | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prowl”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)