quái thai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːj˧˥ tʰaːj˧˧ | kwa̰ːj˩˧ tʰaːj˧˥ | waːj˧˥ tʰaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːj˩˩ tʰaːj˧˥ | kwa̰ːj˩˧ tʰaːj˧˥˧ | ||
Định nghĩa
quái thai
- Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.
- Độc ác thế, thật là đồ quái thai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quái thai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)