quán tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˥ tïŋ˧˥ | kwa̰ːŋ˩˧ tḭ̈n˩˧ | waːŋ˧˥ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˩˩ tïŋ˩˩ | kwa̰ːn˩˧ tḭ̈ŋ˩˧ | ||
Danh từ
quán tính
- Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.
- Mọi vật chuyển động đều có quán tính.
- Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể.
- Nghiêng người tránh theo quán tính.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quán tính”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
