Bước tới nội dung

quân tịch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwən˧˧ tḭ̈ʔk˨˩kwəŋ˧˥ tḭ̈t˨˨wəŋ˧˧ tɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwən˧˥ tïk˨˨kwən˧˥ tḭ̈k˨˨kwən˧˥˧ tḭ̈k˨˨

Danh từ

quân tịch

  1. Tư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.
    Tước quân tịch.

Tham khảo

“Quân tịch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam