queue
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkjuː/
Danh từ
queue /ˈkjuː/
Nội động từ
queue nội động từ /ˈkjuː/
Ngoại động từ
queue ngoại động từ /ˈkjuː/
- Tết (tóc thành đuôi sam).
Chia động từ
queue
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to queue | |||||
| Phân từ hiện tại | queueing | |||||
| Phân từ quá khứ | queued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | queue | queue hoặc queuest¹ | queues hoặc queueth¹ | queue | queue | queue |
| Quá khứ | queued | queued hoặc queuedst¹ | queued | queued | queued | queued |
| Tương lai | will/shall² queue | will/shall queue hoặc wilt/shalt¹ queue | will/shall queue | will/shall queue | will/shall queue | will/shall queue |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | queue | queue hoặc queuest¹ | queue | queue | queue | queue |
| Quá khứ | queued | queued | queued | queued | queued | queued |
| Tương lai | were to queue hoặc should queue | were to queue hoặc should queue | were to queue hoặc should queue | were to queue hoặc should queue | were to queue hoặc should queue | were to queue hoặc should queue |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | queue | — | let’s queue | queue | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “queue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)