quyết chiến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ ʨiən˧˥kwk˩˧ ʨiə̰ŋ˩˧wk˧˥ ʨiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ ʨiən˩˩kwt˩˧ ʨiə̰n˩˧

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán .

Động từ[sửa]

quyết chiến

  1. Kiên quyết chiến đấu.
    Tinh thần quyết chiến, quyết thắng.
  2. (Quân sự) . Tác chiến nhằm giành thắng lợiý nghĩa quyết định.
    Trận quyết chiến chiến lược.
    Chọn khu rừng làm điểm để quyết chiến.

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]