ranch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræntʃ/
Danh từ
ranch (số nhiều ranches)
Nội động từ
ranch nội động từ /ˈræntʃ/
- Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.
Chia động từ
ranch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ranch | |||||
| Phân từ hiện tại | ranching | |||||
| Phân từ quá khứ | ranched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ranch | ranch hoặc ranchest¹ | ranches hoặc rancheth¹ | ranch | ranch | ranch |
| Quá khứ | ranched | ranched hoặc ranchedst¹ | ranched | ranched | ranched | ranched |
| Tương lai | will/shall² ranch | will/shall ranch hoặc wilt/shalt¹ ranch | will/shall ranch | will/shall ranch | will/shall ranch | will/shall ranch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ranch | ranch hoặc ranchest¹ | ranch | ranch | ranch | ranch |
| Quá khứ | ranched | ranched | ranched | ranched | ranched | ranched |
| Tương lai | were to ranch hoặc should ranch | were to ranch hoặc should ranch | were to ranch hoặc should ranch | were to ranch hoặc should ranch | were to ranch hoặc should ranch | were to ranch hoặc should ranch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ranch | — | let’s ranch | ranch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “ranch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)