rationing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræ.ʃə.niɳ/
Động từ
rationing
Chia động từ
ration
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ration | |||||
| Phân từ hiện tại | rationing | |||||
| Phân từ quá khứ | rationed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ration | ration hoặc rationest¹ | rations hoặc rationeth¹ | ration | ration | ration |
| Quá khứ | rationed | rationed hoặc rationedst¹ | rationed | rationed | rationed | rationed |
| Tương lai | will/shall² ration | will/shall ration hoặc wilt/shalt¹ ration | will/shall ration | will/shall ration | will/shall ration | will/shall ration |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ration | ration hoặc rationest¹ | ration | ration | ration | ration |
| Quá khứ | rationed | rationed | rationed | rationed | rationed | rationed |
| Tương lai | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ration | — | let’s ration | ration | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
rationing /ˈræ.ʃə.niɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rationing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)