rendezvous
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rendezvous (số nhiều rendezvous hoặc (hiếm) rendezvouses)
Hậu duệ
[sửa]Động từ
[sửa]rendezvous (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít rendezvouses hoặc rendezvous, phân từ hiện tại rendezvousing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ rendezvoused)
- (nội động từ) Gặp nhau ở nơi hẹn.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “rendezvous”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
