roaring
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɔ.riɳ/
Danh từ
roaring /ˈrɔ.riɳ/
Động từ
roaring
Chia động từ
roar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roar | |||||
| Phân từ hiện tại | roaring | |||||
| Phân từ quá khứ | roared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roar | roar hoặc roarest¹ | roars hoặc roareth¹ | roar | roar | roar |
| Quá khứ | roared | roared hoặc roaredst¹ | roared | roared | roared | roared |
| Tương lai | will/shall² roar | will/shall roar hoặc wilt/shalt¹ roar | will/shall roar | will/shall roar | will/shall roar | will/shall roar |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roar | roar hoặc roarest¹ | roar | roar | roar | roar |
| Quá khứ | roared | roared | roared | roared | roared | roared |
| Tương lai | were to roar hoặc should roar | were to roar hoặc should roar | were to roar hoặc should roar | were to roar hoặc should roar | were to roar hoặc should roar | were to roar hoặc should roar |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roar | — | let’s roar | roar | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
roaring /ˈrɔ.riɳ/
- Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.
- a roaring night — đêm chè chén ầm ĩ; đêm bão tố ầm ầm
- (Thông tục) Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.
- to drive a roaring trade — buôn bán thịnh vượng
- to be in roaring health — tràn đầy sức khoẻ
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “roaring”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)