runway

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

runway

Cách phát âm[sửa]

[ˈrən.ˌweɪ]

Từ nguyên[sửa]

Từ runway.

Danh từ[sửa]

runway (số nhiều runways) /ˈrən.ˌweɪ/

  1. Đường băng (ở sân bay).
  2. Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.
  3. Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).
  4. Cầu tàu.
  5. Lòng sông.
  6. Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.

Đồng nghĩa[sửa]

đường băng
bệ hẹp

Tham khảo[sửa]