way

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈweɪ]

Danh từ[sửa]

way /ˈweɪ/

  1. Đường, đường đi, lối đi.
    way in — lối vào
    way out — lối ra
    way through — lối đi qua
    a public way — con đường công cộng
    covered way — lối đi có mái che, nhà cầu
    permanent way — nền đường sắt (đã làm xong)
    to be on one's way to — trên đường đi tới
    on the way — dọc đường
    to be under way — đang đi, đang trên đường đi (nghĩa bóng) đang tiến hành
    to lose one's — lạc đường
    to find way home — tìm đường về nhà
    to block (stop) the way — ngăn (chặn, chắn) đường
    to clear the way — dọn đường; mở thông đường
    to make the best of one's way — đi thật nhanh
    to make way for — tránh đường cho, để cho qua
    to pave the way for — mở đường cho, chuẩn bị cho
    in the way — làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường
    to be in someone's way — làm trở ngại ai, ngáng trở ai
    to get out of the way of someone — tránh khỏi đường đi của ai
    to stand in the way of someone — chặn đường (tiến lên) của ai
  2. Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.
    it's a long way from Hanoi — cách Hà nội rất xa
    to go a long way — đi xa
    to be still a long way off perfection — còn xa mới hoàn mỹ được
  3. Phía, phương, hướng, chiều.
    the right way — phía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
    the wrong way — phía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
    which way is the wind blowing? — gió thổi theo phương nào?
    this way — hướng này
    this way out — đường ra phía này
  4. Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
    in no way — chẳng bằng cách nào
    to go the right way to — chọn cách tốt để
    to go one's own way — làm theo cách của mình
    to see one's way to — có cách để
    to find way to — tìm ra cách để
    to have one's own way — làm theo ý muốn; muốn gì được nấy
    where there is a will there is a way — có chí thì nên
  5. Cá tính, lề thói.
    in the way of business — theo thói thường, theo lề thói
    English ways of living — lối sống Anh
    in a friendly way — một cách thân mật
    way of speaking — cách nói
    it is his way — đó là cá tính của nó
    it is the way of the world — lề thói chung là thế; mọi người cũng làm như thế cả
    ways and customs — phong tục lề thói
    to be ignorant of the ways of society — không biết phép xã giao
  6. Việc; phạm vi, thẩm quyền.
    it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my way — không phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
  7. (Thông tục) Vùnggần.
    to live somewhere Hanoi way — ở đâu đó gần Hà nội
  8. Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
    to be in a bad way — ở vào tình trạng xấu
    to be in a fair way of (to) — ở trong tình thế thuận lợi để
  9. Mức độ, chừng mực.
    in a small way — ở mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
  10. Loại.
    something in the way of stationery — cái gì đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
  11. Mặt, phương diện.
    in many ways — về nhiều mặt
    in no way — chẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
  12. Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.
    to make one's [own] way — làm ăn thịnh vượng
    to make way — tiến, tiến bộ
  13. Quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động.
    way of business — ngành kinh doanh
    to be in a large way of business — kinh doanh quy mô lớn
  14. (Hàng hải) Sự chạy; tốc độ.
    to gather way — tăng tốc độ
    to lose way — giảm tốc độ
    to get under way — lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
    to be under way; to have way on — đang chạy (tàu thuỷ)
  15. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đằng.
    way ahead (back, down, off, up) — đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
    to know someone way back in 1950 — quen biết người nào từ năm 1950

Thành ngữ[sửa]

  • by the way: Xem By.
  • by way of:
    1. Đi qua, bằng con đường.
      by way of Haiphong — bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
    2. Như là, coi như là, như thể.
      by way of compliment — như là một lời khen
  • the farthest way about is the nearest way home
  • the longest way round is the shortest way home: (Tục ngữ) Đường chính lại gần, đường tắt hoá xa.
  • to give way: Xem Give.
  • to go out of one's way to be rude: Hỗn xược một cách vô cớ.
  • to go the way of all the earth
  • to go the way of all flesh
  • to go the way of nature: Xem Go.
  • to lead the way: Xem Lead.
  • parting of the ways: Xem Parting.
  • to put oneself out of the way: Chịu phiền chịu khó để giúp người khác.
  • to go all the way or to go the whole way:
    1. Tiếp tục một tiến trình cho đến điểm kết thúc.
      He urged European leaders to go all the way towards full European union - ông ấy hối thúc các lãnh đạo Âu châu tiếp tục tiến trình (hợp nhất) đến một Liên minh Âu châu toàn diện.

Tham khảo[sửa]