sủa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swa̰ː˧˩˧ | ʂuə˧˩˨ | ʂuə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂuə˧˩ | ʂṵʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
sủa
- (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.
- Chó sủa suốt cả đêm.
- (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác.
- Mày sủa nhiều quá vậy mày.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sủa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)