sủa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swa̰ː˧˩˧ʂuə˧˩˨ʂuə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuə˧˩ʂṵʔə˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

sủa

  1. (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.
  2. (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác
    Mày sủa nhiều quá vậy mày.

Tham khảo[sửa]

{{-trans-))