bark
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːrk/
| [ˈbɑːrk] |
Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
Thành ngữ
Động từ
bark /ˈbɑːrk/
Thành ngữ
Chia động từ
bark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bark | |||||
| Phân từ hiện tại | barking | |||||
| Phân từ quá khứ | barked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | barks hoặc barketh¹ | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked hoặc barkedst¹ | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | will/shall² bark | will/shall bark hoặc wilt/shalt¹ bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | bark | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bark | — | let’s bark | bark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
- Vỏ cây.
- Vỏ (cây để) thuộc da.
- (Từ lóng) Da.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin.
Thành ngữ
Ngoại động từ
bark ngoại động từ /ˈbɑːrk/
- Lột vỏ, bóc vỏ (cây).
- (Âm nhạc) Làm sầy da, làm tuột da.
- Thuộc (da) bằng vỏ cây.
- Phủ một lớp vỏ cứng.
Chia động từ
bark
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bark | |||||
| Phân từ hiện tại | barking | |||||
| Phân từ quá khứ | barked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | barks hoặc barketh¹ | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked hoặc barkedst¹ | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | will/shall² bark | will/shall bark hoặc wilt/shalt¹ bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark | will/shall bark |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bark | bark hoặc barkest¹ | bark | bark | bark | bark |
| Quá khứ | barked | barked | barked | barked | barked | barked |
| Tương lai | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark | were to bark hoặc should bark |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bark | — | let’s bark | bark | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
bark /ˈbɑːrk/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bark”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)