screaming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskri.miɳ/
Động từ
screaming
Chia động từ
scream
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scream | |||||
| Phân từ hiện tại | screaming | |||||
| Phân từ quá khứ | screamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scream | scream hoặc screamest¹ | screams hoặc screameth¹ | scream | scream | scream |
| Quá khứ | screamed | screamed hoặc screamedst¹ | screamed | screamed | screamed | screamed |
| Tương lai | will/shall² scream | will/shall scream hoặc wilt/shalt¹ scream | will/shall scream | will/shall scream | will/shall scream | will/shall scream |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scream | scream hoặc screamest¹ | scream | scream | scream | scream |
| Quá khứ | screamed | screamed | screamed | screamed | screamed | screamed |
| Tương lai | were to scream hoặc should scream | were to scream hoặc should scream | were to scream hoặc should scream | were to scream hoặc should scream | were to scream hoặc should scream | were to scream hoặc should scream |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scream | — | let’s scream | scream | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
screaming /ˈskri.miɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “screaming”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)