sepultura

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Asturias[sửa]

Danh từ[sửa]

sepultura gc (số nhiều sepulturas)

  1. Mồ, mả, phần mộ.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha cổ sepultura, từ tiếng Latinh sepultūra (“sự chôn”), từ sepultus, động tính từ bị động hoàn thành của sepeliō (“tôi chôn”).

Danh từ[sửa]

sepultura gc (số nhiều sepulturas)

  1. Mồ, mả, phần mộ.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Latinh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ sepultus, động tính từ bị động hoàn thành của sepeliō (“tôi chôn”).

Danh từ[sửa]

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách sepultūra sepultūrae
Hô cách sepultūra sepultūrae
Nghiệp cách sepultūram sepultūrās
Thuộc cách sepultūrae sepultūrārum
Vị cách sepultūrae sepultūrīs
Tòng cách sepultūrā sepultūrīs

sepultura gc

  1. Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh sepultūra. Cùng nguồn gốc với tiếng Anh sepulture.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sepultura sepulturas

sepultura gc (số nhiều sepulturas)

  1. Việc chôn cất, việc mai táng.
  2. Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
  3. Mồ, mả, phần mộ.
  4. Bàn thờ cúng tổ tiên.

Đồng nghĩa[sửa]

việc chôn cất
mồ

Thành ngữ[sửa]

dar sepultura

Từ liên hệ[sửa]

mồ
bàn thờ cúng tổ tiên