shin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃɪn/
| [ˈʃɪn] |
Danh từ
shin /ˈʃɪn/
Động từ
shin /ˈʃɪn/
Chia động từ
shin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shin | |||||
| Phân từ hiện tại | shinning | |||||
| Phân từ quá khứ | shinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shin | shin hoặc shinnest¹ | shins hoặc shinneth¹ | shin | shin | shin |
| Quá khứ | shinned | shinned hoặc shinnedst¹ | shinned | shinned | shinned | shinned |
| Tương lai | will/shall² shin | will/shall shin hoặc wilt/shalt¹ shin | will/shall shin | will/shall shin | will/shall shin | will/shall shin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shin | shin hoặc shinnest¹ | shin | shin | shin | shin |
| Quá khứ | shinned | shinned | shinned | shinned | shinned | shinned |
| Tương lai | were to shin hoặc should shin | were to shin hoặc should shin | were to shin hoặc should shin | were to shin hoặc should shin | were to shin hoặc should shin | were to shin hoặc should shin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shin | — | let’s shin | shin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
shin
- thỏ đá Procavia capensis.
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.