showing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃo.ʊiɳ/
| [ˈʃo.ʊiɳ] |
Động từ
showing
Chia động từ
show
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to show | |||||
| Phân từ hiện tại | showing | |||||
| Phân từ quá khứ | showed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | show | show hoặc showest¹ | shows hoặc showeth¹ | show | show | show |
| Quá khứ | showed | showed hoặc showedst¹ | showed | showed | showed | showed |
| Tương lai | will/shall² show | will/shall show hoặc wilt/shalt¹ show | will/shall show | will/shall show | will/shall show | will/shall show |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | show | show hoặc showest¹ | show | show | show | show |
| Quá khứ | showed | showed | showed | showed | showed | showed |
| Tương lai | were to show hoặc should show | were to show hoặc should show | were to show hoặc should show | were to show hoặc should show | were to show hoặc should show | were to show hoặc should show |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | show | — | let’s show | show | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
showing /ˈʃo.ʊiɳ/
- Sự trình diễn, hành động trình diễn.
- Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “showing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)