sieve
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈsɪv/
| [ˈsɪv] |
Danh từ
sieve /ˈsɪv/
Ngoại động từ
sieve ngoại động từ /ˈsɪv/
Chia động từ
sieve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sieve | |||||
| Phân từ hiện tại | sieving | |||||
| Phân từ quá khứ | sieved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sieve | sieve hoặc sievest¹ | sieves hoặc sieveth¹ | sieve | sieve | sieve |
| Quá khứ | sieved | sieved hoặc sievedst¹ | sieved | sieved | sieved | sieved |
| Tương lai | will/shall² sieve | will/shall sieve hoặc wilt/shalt¹ sieve | will/shall sieve | will/shall sieve | will/shall sieve | will/shall sieve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sieve | sieve hoặc sievest¹ | sieve | sieve | sieve | sieve |
| Quá khứ | sieved | sieved | sieved | sieved | sieved | sieved |
| Tương lai | were to sieve hoặc should sieve | were to sieve hoặc should sieve | were to sieve hoặc should sieve | were to sieve hoặc should sieve | were to sieve hoặc should sieve | were to sieve hoặc should sieve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sieve | — | let’s sieve | sieve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sieve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)