skunk
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskəŋk/
Danh từ
skunk /ˈskəŋk/
Ngoại động từ
skunk ngoại động từ /ˈskəŋk/
Chia động từ
skunk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skunk | |||||
| Phân từ hiện tại | skunking | |||||
| Phân từ quá khứ | skunked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skunk | skunk hoặc skunkest¹ | skunks hoặc skunketh¹ | skunk | skunk | skunk |
| Quá khứ | skunked | skunked hoặc skunkedst¹ | skunked | skunked | skunked | skunked |
| Tương lai | will/shall² skunk | will/shall skunk hoặc wilt/shalt¹ skunk | will/shall skunk | will/shall skunk | will/shall skunk | will/shall skunk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skunk | skunk hoặc skunkest¹ | skunk | skunk | skunk | skunk |
| Quá khứ | skunked | skunked | skunked | skunked | skunked | skunked |
| Tương lai | were to skunk hoặc should skunk | were to skunk hoặc should skunk | were to skunk hoặc should skunk | were to skunk hoặc should skunk | were to skunk hoặc should skunk | were to skunk hoặc should skunk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skunk | — | let’s skunk | skunk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “skunk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)