Bước tới nội dung

slanted

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈslæn.təd/

Động từ

slanted

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slant

Chia động từ

Tính từ

slanted /ˈslæn.təd/

  1. Thiên kiến; có thái độ có thành kiến, cách nhìn có thành kiến, quan điểm có thành kiến.

Tham khảo