slant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈslænt]


Tính từ[sửa]

slant /ˈslænt/

  1. (Thơ ca) Xiên, nghiêng.

Danh từ[sửa]

slant /ˈslænt/

  1. Đường xiên, đường nghiêng.
    hải a slant of wind — gió hiu hiu thổi xuôi
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) cái liếc.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp.

Ngoại động từ[sửa]

slant ngoại động từ /ˈslænt/

  1. Làm nghiêng; làm cho đi chệch đường.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng
  3. bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

slant nội động từ /ˈslænt/

  1. Dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Baustelle.svg

Mục từ

này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)