sledding
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslɛd.diɳ/
Động từ
sledding
Chia động từ
sled
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sled | |||||
| Phân từ hiện tại | sledding | |||||
| Phân từ quá khứ | sledded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sled | sled hoặc sleddest¹ | sleds hoặc sleddeth¹ | sled | sled | sled |
| Quá khứ | sledded | sledded hoặc sleddedst¹ | sledded | sledded | sledded | sledded |
| Tương lai | will/shall² sled | will/shall sled hoặc wilt/shalt¹ sled | will/shall sled | will/shall sled | will/shall sled | will/shall sled |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sled | sled hoặc sleddest¹ | sled | sled | sled | sled |
| Quá khứ | sledded | sledded | sledded | sledded | sledded | sledded |
| Tương lai | were to sled hoặc should sled | were to sled hoặc should sled | were to sled hoặc should sled | were to sled hoặc should sled | were to sled hoặc should sled | were to sled hoặc should sled |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sled | — | let’s sled | sled | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
sledding /ˈslɛd.diɳ/
- Sự đi xe trượt tuyết.
- Đường đi xe trượt tuyết; tình trạng đường cho xe trượt tuyết chạy.
Thành ngữ
- hard sledding: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự khó khăn, tình trạng khó khăn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sledding”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)