giặt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ʔt˨˩ | ja̰k˨˨ | jak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟat˨˨ | ɟa̰t˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
giặt
- Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
- Giặt quần áo.
- Xà phòng giặt.
- Máy giặt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)