splinter
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsplɪn.tɜː/
Danh từ
splinter /ˈsplɪn.tɜː/
- Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn... ).
Ngoại động từ
splinter ngoại động từ /ˈsplɪn.tɜː/
Chia động từ
splinter
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
splinter nội động từ /ˈsplɪn.tɜː/
Chia động từ
splinter
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “splinter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)