Bước tới nội dung

stabilise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

stabilise ngoại động từ

  1. Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
  2. Lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thủy, đuôi máy bay).

Chia động từ

Đồng nghĩa

Tham khảo