stoned
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstoʊnd/
| [ˈstoʊnd] |
Động từ
stoned
Chia động từ
stone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stone | |||||
| Phân từ hiện tại | stoning | |||||
| Phân từ quá khứ | stoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stone | stone hoặc stonest¹ | stones hoặc stoneth¹ | stone | stone | stone |
| Quá khứ | stoned | stoned hoặc stonedst¹ | stoned | stoned | stoned | stoned |
| Tương lai | will/shall² stone | will/shall stone hoặc wilt/shalt¹ stone | will/shall stone | will/shall stone | will/shall stone | will/shall stone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stone | stone hoặc stonest¹ | stone | stone | stone | stone |
| Quá khứ | stoned | stoned | stoned | stoned | stoned | stoned |
| Tương lai | were to stone hoặc should stone | were to stone hoặc should stone | were to stone hoặc should stone | were to stone hoặc should stone | were to stone hoặc should stone | were to stone hoặc should stone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stone | — | let’s stone | stone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
stoned /ˈstoʊnd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stoned”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)