thám báo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːm˧˥ ɓaːw˧˥ | tʰa̰ːm˩˧ ɓa̰ːw˩˧ | tʰaːm˧˥ ɓaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːm˩˩ ɓaːw˩˩ | tʰa̰ːm˩˧ ɓa̰ːw˩˧ | ||
Động từ
thám báo
- Nghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.
- Thám báo những tầng cao của khí quyển..
- Bóng thám báo..
- Quả cầu mang những máy ghi, dùng vào việc nghiên cứu khí tượng ở những tầng cao.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “thám báo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)