tháng Sáu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ saw˧˥ tʰa̰ːŋ˩˧ ʂa̰w˩˧ tʰaːŋ˧˥ ʂaw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ ʂaw˩˩ tʰa̰ːŋ˩˧ ʂa̰w˩˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng Sáu

  1. Tháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6.

Chú thích sử dụng[sửa]

Lưu ý chính tả: viết "tháng Sáu" khi từ này nằm giữa hoặc cuối câu. Viết "Tháng Sáu" khi từ này xuất hiện ở đầu câu hoặc đầu đoạn văn theo quy tắc viết hoa chữ cái đầu tiên của âm tiết đầu tiên trong từ khi nó đứng đầu câu hoặc đầu đoạn văn. Cách viết thường danh từ riêng "tháng Sáu" thành "tháng sáu" thường gặp trong các văn bản tiếng Việt là lối viết sai chính tả phổ biến nhưng vẫn được chấp nhận hiểu là "tháng thứ Sáu trong năm theo lịch Gregorius", và cũng thường được coi là "tháng thứ Sáu của năm dương lịch".

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]


Các tháng trong năm bằng tiếng Việt
1 tháng Một 2 tháng Hai 3 tháng Ba 4 tháng Tư 5 tháng Năm 6 tháng Sáu 7 tháng Bảy 8 tháng Tám 9 tháng Chín 10 tháng Mười 11 tháng Mười một 12 tháng Mười hai