tháng Ba

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ ɓaː˧˧tʰa̰ːŋ˩˧ ɓaː˧˥tʰaːŋ˧˥ ɓaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ ɓaː˧˥tʰa̰ːŋ˩˧ ɓaː˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng Ba

  1. Tháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư. Viết ở dạng số: tháng 3.
    "Thanh minh trong tiết tháng Ba.
    Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh" (Truyện Kiều - Nguyễn Du)

Chú thích sử dụng[sửa]

Lưu ý chính tả: viết "tháng Ba" khi từ này nằm giữa hoặc cuối câu. Viết "Tháng Ba" khi từ này xuất hiện ở đầu câu hoặc đầu đoạn văn theo quy tắc viết hoa chữ cái đầu tiên của âm tiết đầu tiên trong từ khi nó đứng đầu câu hoặc đầu đoạn văn. Cách viết thường danh từ riêng "tháng Ba" thành "tháng ba" thường gặp trong các văn bản tiếng Việt là lối viết sai chính tả phổ biến nhưng vẫn được chấp nhận hiểu là "tháng thứ Ba trong năm theo lịch Gregorius", và cũng thường được coi là "tháng thứ Ba của năm dương lịch".

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

tháng thứ ba của lịch Gregorius


Các tháng trong năm bằng tiếng Việt
1 tháng Một 2 tháng Hai 3 tháng Ba 4 tháng Tư 5 tháng Năm 6 tháng Sáu 7 tháng Bảy 8 tháng Tám 9 tháng Chín 10 tháng Mười 11 tháng Mười một 12 tháng Mười hai