Bước tới nội dung

thị hiếu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰḭʔ˨˩ hiəw˧˥tʰḭ˨˨ hiə̰w˩˧tʰi˨˩˨ hiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˨˨ hiəw˩˩tʰḭ˨˨ hiəw˩˩tʰḭ˨˨ hiə̰w˩˧

Danh từ

[sửa]

thị hiếu

  1. Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặctrang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
    Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]