thọc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ʔwk˨˩ | tʰa̰wk˨˨ | tʰawk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰawk˨˨ | tʰa̰wk˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
thọc
- Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.
- Thọc tay vào túi.
- Thọc gậy xuống nước xem nông sâu.
- Thọc sâu.
- (Kng.) . Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo.
- Đừng thọc vào chuyện của người khác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thọc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)