tied
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
tied
Chia động từ
tie
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tie | |||||
| Phân từ hiện tại | tying | |||||
| Phân từ quá khứ | tied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tie | tie hoặc tiest¹ | ties hoặc tieth¹ | tie | tie | tie |
| Quá khứ | tied | tied hoặc tiedst¹ | tied | tied | tied | tied |
| Tương lai | will/shall² tie | will/shall tie hoặc wilt/shalt¹ tie | will/shall tie | will/shall tie | will/shall tie | will/shall tie |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tie | tie hoặc tiest¹ | tie | tie | tie | tie |
| Quá khứ | tied | tied | tied | tied | tied | tied |
| Tương lai | were to tie hoặc should tie | were to tie hoặc should tie | were to tie hoặc should tie | were to tie hoặc should tie | were to tie hoặc should tie | were to tie hoặc should tie |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tie | — | let’s tie | tie | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
tied
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tied”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)