tre già măng mọc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ˧˧ za̤ː˨˩ maŋ˧˧ ma̰ʔwk˨˩tʂɛ˧˥ jaː˧˧ maŋ˧˥ ma̰wk˨˨tʂɛ˧˧ jaː˨˩ maŋ˧˧ mawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɛ˧˥ ɟaː˧˧ maŋ˧˥ mawk˨˨tʂɛ˧˥ ɟaː˧˧ maŋ˧˥ ma̰wk˨˨tʂɛ˧˥˧ ɟaː˧˧ maŋ˧˥˧ ma̰wk˨˨

Thành ngữ[sửa]

tre già măng mọc

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Ám chỉ cách thứccỏ câyđộng vật vượt thoát tính hữu hạn của cuộc sống. Đối với con người, vì bản chất xã hội, sự sinh tồn không chỉ cho cá nhân mà còn cho cả chủng loại. Để trường tồn, thế hệ trước phải dọn đường cho thế hệ sau tiếp nối và vươn lên.

Tham khảo[sửa]