triangulate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /trɑɪ.ˈæŋ.ɡjə.lət/
Tính từ
triangulate /trɑɪ.ˈæŋ.ɡjə.lət/
Ngoại động từ
triangulate ngoại động từ /trɑɪ.ˈæŋ.ɡjə.lət/
Chia động từ
triangulate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “triangulate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)