Bước tới nội dung

tuple

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

Có nguồn gốc từ đuôi của các từ quintuple, sextuple; đuôi này có gốc từ đuôi Latinh -plus.

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtuː.pəl/, /ˈtʌ.pəl/

Danh từ

tuple (số nhiều tuples)

  1. (Lý thuyết tập hợp) Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu hạn có thứ tự.
  2. (Máy tính) Một hàng trong cơ sở dữ liệu quan hệ.
  3. (Máy tính) Một tập hợp các giá trị cách nhau bởi dấu phẩy có vai trò như tham số đầu vào của một hàm trong chương trình máy tính hoặc một hệ điều hành.

Đồng nghĩa

một dãy hữu hạn các số hạng
dãy chứa n số hạng
dãy chứa 2 số hạng
dãy chứa 3 số hạng

Dịch

một dãy hữu hạn các số hạng
một hàng trong cơ sở dữ liệu
một tập hợp các giá trị

Từ liên hệ

Tiếng Pháp

Danh từ

  1. (Máy tính) Tuplet: một hàng trong cơ sở dữ liệu quan hệ.