quintuple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kwɪn.ˈtuː.pəl/
Tính từ
quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/
Danh từ
quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/
Động từ
quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/
Chia động từ
quintuple
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quintuple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kɛ̃.typl/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | quintuple /kɛ̃.typl/ |
quintuples /kɛ̃.typl/ |
| Giống cái | quintuple /kɛ̃.typl/ |
quintuples /kɛ̃.typl/ |
quintuple /kɛ̃.typl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| quintuple /kɛ̃.typl/ |
quintuple /kɛ̃.typl/ |
quintuple gđ /kɛ̃.typl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quintuple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)