Bước tới nội dung

quintuple

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kwɪn.ˈtuː.pəl/

Tính từ

quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/

  1. Gấp năm.

Danh từ

quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/

  1. Số to gấp năm.

Động từ

quintuple /kwɪn.ˈtuː.pəl/

  1. Nhân năm, tăng lên năm lần.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɛ̃.typl/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực quintuple
/kɛ̃.typl/
quintuples
/kɛ̃.typl/
Giống cái quintuple
/kɛ̃.typl/
quintuples
/kɛ̃.typl/

quintuple /kɛ̃.typl/

  1. Gấp năm; năm.
    Trente est quintuple de six — ba mươi gấp năm lần sáu
    Une étoile à quintuples rayons — ngôi sao năm cánh

Danh từ

Số ít Số nhiều
quintuple
/kɛ̃.typl/
quintuple
/kɛ̃.typl/

quintuple /kɛ̃.typl/

  1. Số gấp năm.
  2. (Sử học) Đồng canhtup (tiền vàng Na-plơ).

Tham khảo