Bước tới nội dung

twinkling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtwɪŋ.kliɳ/

Danh từ

twinkling /ˈtwɪŋ.kliɳ/

  1. Sự lấp lánh.
    the twinkling of the stars — sự lấp lánh của các vì sao
  2. Sự nhấy nháy; cái nháy mắt.

Thành ngữ

  • in a twinkling
  • in the twinkling of an eye: Trong nháy mắt.

Động từ

twinkling

  1. phân từ hiện tại của twinkle

Chia động từ

Tính từ

twinkling /ˈtwɪŋ.kliɳ/

  1. Lấp lánh.
  2. Nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh.

Tham khảo