unite

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[jʊ.ˈnɑɪt]

Động từ[sửa]

unite /jʊ.ˈnɑɪt/

  1. Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.
    to unite one town with another — hợp nhất hai thành phố
    to unite bricks with cement — kết những viên gạch lại bằng xi măng
  2. Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
    workers of the world, unite! — vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    les us unite to fight our common enemy — chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
  3. Kết thân, kết hôn.
  4. Hoà hợp.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]