voodoo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvuː.ˌduː/
Danh từ
voodoo /ˈvuː.ˌduː/
Ngoại động từ
voodoo ngoại động từ /ˈvuː.ˌduː/
- làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài.
Chia động từ
voodoo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to voodoo | |||||
| Phân từ hiện tại | voodooing | |||||
| Phân từ quá khứ | voodooed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | voodoo | voodoo hoặc voodooest¹ | voodoos hoặc voodooeth¹ | voodoo | voodoo | voodoo |
| Quá khứ | voodooed | voodooed hoặc voodooedst¹ | voodooed | voodooed | voodooed | voodooed |
| Tương lai | will/shall² voodoo | will/shall voodoo hoặc wilt/shalt¹ voodoo | will/shall voodoo | will/shall voodoo | will/shall voodoo | will/shall voodoo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | voodoo | voodoo hoặc voodooest¹ | voodoo | voodoo | voodoo | voodoo |
| Quá khứ | voodooed | voodooed | voodooed | voodooed | voodooed | voodooed |
| Tương lai | were to voodoo hoặc should voodoo | were to voodoo hoặc should voodoo | were to voodoo hoặc should voodoo | were to voodoo hoặc should voodoo | were to voodoo hoặc should voodoo | were to voodoo hoặc should voodoo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | voodoo | — | let’s voodoo | voodoo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voodoo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)