Bước tới nội dung

voodoo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈvuː.ˌduː/

Danh từ

voodoo /ˈvuː.ˌduː/

  1. Sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật.
  2. Người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo.

Ngoại động từ

voodoo ngoại động từ /ˈvuː.ˌduː/

  1. làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài.

Chia động từ

Tham khảo