writhe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɑɪð/
| [ˈrɑɪð] |
Danh từ
writhe /ˈrɑɪð/
Nội động từ
writhe nội động từ /ˈrɑɪð/
Ngoại động từ
writhe ngoại động từ /ˈrɑɪð/
Chia động từ
writhe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to writhe | |||||
| Phân từ hiện tại | writhing | |||||
| Phân từ quá khứ | writhed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | writhe | writhe hoặc writhest¹ | writhes hoặc writheth¹ | writhe | writhe | writhe |
| Quá khứ | writhed | writhed hoặc writhedst¹ | writhed | writhed | writhed | writhed |
| Tương lai | will/shall² writhe | will/shall writhe hoặc wilt/shalt¹ writhe | will/shall writhe | will/shall writhe | will/shall writhe | will/shall writhe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | writhe | writhe hoặc writhest¹ | writhe | writhe | writhe | writhe |
| Quá khứ | writhed | writhed | writhed | writhed | writhed | writhed |
| Tương lai | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe | were to writhe hoặc should writhe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | writhe | — | let’s writhe | writhe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “writhe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)